2011年9月5日月曜日

ベトナム語の話し言葉

素敵です
Tuyệt vời nhỉ.
さようなら!元気で
Tạm biệt! Mạnh khỏe nhé!
行きます
Tôi đi đây.
それはだめだ
Việc đó không được đâu.
彼は作家です
Anh ấy là nhà văn đấy.
ここは暑くて我慢できない
Ở đây nóng quá chả chịu nổi.
だから、家出をしたんだよ。
Vì vậy ý mà, tôi đã bỏ nhà ra đi.
やばい
Nguy thật.
行こう
Đi nào!
だめなんだ
Không được đâu nha.
牛乳を買ったか
Mua sữa bò chưa hả?
彼は私が好きかしら
Anh ấy thích mình không nhỉ?
雨が降るかなあ
Trời mưa không nhỉ?
どうした
Sao vậy?
私は悪かった
tôi không tốt.
世間一美人、どうして悲しげに?
Hỡi con người đẹp nhất thế gian, có chuyện gì mà nàng u sầu?
行けないって
Đã bảo là không đi được !


話し言葉は言うことをやわらかくする役割をしています。ベトナム語でも日本語でも話し言葉を使うことで、話し手の態度、場面(友達の間か、会議かなど)、話し手と聞き手の関係を表します。ベトナム語の話し言葉は上記の例を見てください。下記には解説を書きます。



ね=nhỉ, nhé
素敵です
Tuyệt vời nhỉ.
さようなら!元気で
Tạm biệt! Mạnh khỏe nhé!
「nhỉ」と 「nhé」の使い分け
「nhỉ」は何かの性質(素敵ですね)について相手の同情を求める言葉です。
「nhé」は相手の将来の行動を求める言葉です(元気でね=元気でいること)


よ: đây, đâu, đấy
行きます
Tôi đi đây.
それはだめだ
Việc đó không được đâu.
彼は作家です
Anh ấy là nhà văn đấy.
何かの情報を知らせるための言葉です。
"đây":自分がすぐとる行動, "đâu":否定に使う, "đấy":物事の知らせ。
(文字通りでは「đây=ここ」、「đâu=どこ」、「đấy=あそこ」)


さ:まだ次に何を言うか思いついていない
俺は、その子が好きじゃないよ。
Tôi ý mà, có thích con bé đó đâu.
あいつはさあ、何をやってもだめなんだよ。
Thằng đó ý hả, làm cái gì cũng hỏng.


ぜ:何かやることに相手を誘う(親しい関係)
ゲームをやろう
Chơi điện tử đi!

い:質問の強調
なんだ
Cái gì hả?
(=なんだ?)
ご飯を炊いたか
Đã nấu cơm chưa hả?
(=ご飯を炊いたか?)


かしら、かなあ:何かが起きるかどうかを自分に聞く
彼はもう来ないかしら
Anh ấy không tới nữa đâu nhỉ?
彼は私が好きかしら
Anh ấy thích mình không nhỉ?
雨が降るかなあ
Trời mưa không nhỉ?


の:物事の強調
どうした
Sao vậy?
私は悪かった
tôi không tốt.
ベトナム語にするとき、場合によって違います。


よ:名詞+「よ」は文学的な呼び方
世間一美人、どうして悲しげに?
Hỡi con người đẹp nhất thế gian, có chuyện gì mà nàng u sầu?
、君の人生は君が決めるんだ。
Này bạn, cuộc sống của bạn là do bạn quyết định.


って=と言った
行けないって
Đã bảo là mình không đi được !
(=行けないって言ったよ=行けないと言ったよ)


参考:SAROMA JCLASS
http://www.saromalang.com/2011/09/hoc-tieng-nhat-ngon-ngu-noi-trong-tieng.html

0 件のコメント:

コメントを投稿