2011年7月7日木曜日

ベトナム語の数字・数え方

ベトナム語の数字及び数え方のルールと例を述べます。日本の4桁(万、億、兆)とは違い、ベトナムでは3桁(ngàn=千、triệu=百万、tỷ=十億)で分けています。数字・呼び方の方言、通用の言い方をも述べます。

0~10をベトナム語で数えましょう
0 không     1 một     2 hai     3 ba     4 bốn     5 năm     6 sáu     7 bảy     8 tám     9 chín     10 mười

10~20
11 mười một     12 mười hai     13 mười ba    14 mười bốn    15 mười lăm mười năm
16 mười sáu    17 mười bảy    18 mười tám    19 mười chín    20 hai mươi

20~30
21 hai mươi mốt (hai mốt) hai mươi một
22 hai mươi hai (hai hai)
23 hai mươi ba (hai ba)
24 hai mươi bốn (hai bốn), hai mươi
25 hai mươi lăm (hai lăm) hai mươi năm
26 hai mươi sáu (hai sáu)
27 hai mươi bảy (hai bảy)
28 hai mươi tám (hai tám)
29 hai mươi chín (hai chín)
30 ba mươi

10~100
10 mười    20 hai mươi    30 ba mươi    40 bốn mươi    50 năm mươi    60 sáu mươi
70 bảy mươi    80 tám mươi    90 chín mươi    100 một trăm

100~1000
100: một trăm      200: hai trăm     300: ba trăm     400: bốn trăm     500: năm trăm
600: sáu trăm     700: bảy trăm     800: tám trăm     900: chín trăm     1000: một ngàn (một nghìn)

ベトナム語数字のXYZの言い方は?
XYZ = X trăm Y mươi Z (X百Y十Z)
例:
123 = một trăm hai mươi ba
765 = bảy trăm sáu mươi lăm

4, XY4など「」で終わる数字
この場合4=bốnは「tư」(四)と言い換えられます。ただし、14(mười bốn)には使えません。
たとえば、
24: hai bốn, hai tư
104: một trăm lẻ bốn, một trăm lẻ tư
14: mười bốn, mười tư

X0Yなどの0 = lẻ, linh (零)

104: một trăm lẻ bốn, một trăm linh bốn
1003: một ngàn không trăm lẻ ba, một nghìn không trăm lẻ ba

ベトナム語の桁分け:ngàn=千、triệu=百万、tỷ=十億の3桁で

1000 = một ngàn, 2000 = 2 ngàn
30.000 = ba mươi ngàn (3万)
45.000 = bốn lăm ngàn (bốn mươi lăm ngàn)
注意:ベトナム語の数字のドットは桁分け用です。計算のドットはコンマを使います。
たとえば、
400.000.000 = 四千万で、
4,25 = 零点二十五です。

Triệu=百万桁の例
460 = bốn trăm sáu mươi
460.000.000 = bốn trăm sáu mươi triệu

Tỷ=十億の例
234 = hai trăm ba mươi tư
234.000.000.000 = hai trăm ba mươi tư tỷ

Tỷ(十億)以上は?
10^12: một ngàn tỷ (một triệu triệu)
ngàn = 10^3, tỷ = 10^9, ngàn tỷ = 10^3 x 10^9 = 10^12
10^14: một trăm ngàn tỷ
trăm=10^2, ngàn=10^3, tỷ=10^9, trăm ngàn tỷ = 10^2 x 10^3 x 10^9 = 10^14

ベトナム語数字には方言がありますか?
あります。たとえば、
1000: ngàn (南部), nghìn (北部)
105: một trăm lẻ năm (南部), một trăm linh năm (北部)です。

ベトナム語数字の慣用の言い方?
25 = hăm lăm (hai lăm)
36 = băm sáu (ba sáu)
2をhăm、3をbămにするのは、田舎っぽい感じです。

漢字の数字は使われていますか?
ベトナム語では、漢字の数字 も使われています。もちろん、漢字熟語(「đệ nhất =第一」)に多いです。
読み方は、
一: nhất、二: nhị、三: tam、四: tứ、五: ngũ、
六: lục、七: thất、八: bát、九: cửu、十: thập
例:
thập đại mỹ nhân (十大美人) = すごい美人の十人
đệ nhất cộng hòa (第一共和) = 第一の共和体制
tứ hải (四海) = 四海(世界)
tam đoạn luận(三段論) = 三段論(論理学)
tam quyền phân lập(三権分立) = 三権分立
thơ lục bát (六八の詩) = 六八詩(ベトナムの伝統の詩であり、語が六つの句及び、語が八つの句が交代に並ぶものです。)

「万」などは使いますか。
言われたら分かりますが、古い言い方です。「3万」は「ba vạn」でなく、「ba chục ngàn = 三十千」と言います。「億」は「ức」ですが、前世代の人間でないとわからないでしょう。

ベトナム語数字のスラングがありますか?
数字のスラングがあります。たとえば、警察に罰金される金額、遊び場で支払う金額などによくつかわれています。
たとえば、
một lít (一リットル) = 100,000ドン(十万ドン)
hai chai (2ボトル)= 2,000,000ドン(二百万ドン)です。
書くときは、「ngàn=千」を「k」、「triệu=百万」を「tr」にすることも多いです。たとえば、
200,000VND = 200k
4,000,000VND = 4trです。
市場などで「ngàn=千」を省略することが多いです。たとえば、30,000ドンを言いたいときは「ba chục ngàn」でなく、「ngàn=千」を省略して「ba chục」という人が多いです。

3桁分けで言いましょう
ABC.DEF.GHI.XYZ =
A trăm B mươi C tỷ, D trăm E mươi F triệu, G trăm H mươi I ngàn, X trăm Y mươi Z
例:
123.456.789.101 =
một trăm hai mươi ba tỷ, bốn trăm năm mươi sáu triệu, bảy trăm tám mươi chín ngàn, một trăm lẻ một

0 件のコメント:

コメントを投稿