2011年5月29日日曜日

ベトナム語を挑戦しましょう!

ベトナム語防衛編
Anh là ai?
あなたは誰?

Anh muốn gì?
あなたは何がしたい?

Anh là ai và anh muốn gì?
あなたは誰だ、そして何がしたい?

Tôi sẽ đưa hết tiền cho anh.
あなたに全部のお金をあげますよ。

Tôi sẽ không báo công an.
警察に通報しません。
(「không=しません」を断言するようにはっきり言いましょう。「Tôi sẽ báo công an」 = 「警察に通報します」と聞き間違えられるならやばいかもしれません。)

Chỉ là một số tiền nhỏ thôi. Tôi không muốn gặp rắc rối nên sẽ không báo công an.
小額だけですから。ややこしくなりたくないから、警察へお届けしません。

Cám ơn anh đã giúp tôi. Đây có chút quà tôi muốn tặng anh.
助けてくれてありがとう!これはあなたへのプレゼントです。
(犯罪者を英雄にして喜ばしましょう。)

Tôi là bạn của ông Nguyễn, trưởng công an thành phố.
私はグエンさん、市公安の長の友達です。

Đây là đâu?
ここはどこ?

Hôm nay là một ngày tồi tệ. Vợ tôi bỏ đi theo một người bạn của tôi. Công ty thì sa thải tôi. Tôi không muốn sống nữa.
今日は最悪の日です。私の妻は私の友人と一緒に逃げた。務めている会社は私を首にした。もう生きたくありません。
(苦境を述べて同感を得られるかもしれません。)

Tôi là nhân viên lãnh sự quán Nhật Bản.
私は日本領事館の役員です。

Tôi là nhà ngoại giao.
私は外交官です。

Các anh có thể lấy hết.
全部取ってもいいです。

Đây là đồng hồ, ví và điện thoại của tôi. Xin hãy cầm lấy.
これは私の腕時計、財布、そして携帯電話です。どうぞお取り下さい。

Tôi có thể đưa các anh thêm tiền. Nếu tôi có thể về nhà lấy.
もっとお金をあげることができます。家まで取りに行くなら。

Tôi muốn về nhà.
帰りたいです。

Tôi không biết.
知りません。

Tôi không hiểu.
分かりません。

Bạn tôi là ông Lê, một nhân vật rất quan trọng.
私の友達はレーさん、とても重要な人物です。

Các anh sẽ gặp rắc rối, nếu đánh đập tôi.
私を殴れば、あなた方は厄介なことに逢うに違いありません。

Nếu các anh liên lạc với bạn tôi, các anh sẽ nhận được số tiền chuộc rất lớn.
もしあなた方が私の友達と連絡すれば、大きな身の代金をもらえますよ。

Tôi rất giàu có. Nếu để tôi sống, tôi sẽ chỉ cho anh cách trở nên giàu có mãi mãi.
ぼくはとても金持ちです。私の命を取らないなら、あなたに永遠に金持ちになる方法を教えますよ。

Anh có biết cách làm sao để có nhiều bạn gái không?
あなたは何人もの彼女の作り方を知っていますか。

ベトナム語ナンパ編
Lâu lắm mới gặp lại. Dạo này em có gì vui không?
久しぶりですね。最近何か楽しいことがあったんですか。
(初めて会っても言うセリフです。)

Chào em. Anh có thể làm quen với em được không. Vì trông em rất giống một người quen của anh.
今日は。お友達になってもいいですか。君はぼくの知り合いととても似ていますから。

Trông em rất giống người Nhật.
君は日本人っぽいです。

Anh thích kiểu tóc này của em.
君のこのヘアスタイルが好きですよ。

Anh mới từ Nhật đến. Anh không có bạn ở đây. Anh có thể làm quen với em được không?
日本から来たばかりです。ここには友達がいません。お友達になってくれませんか。

Em có biết ở đâu có thể học tiếng Việt được không?
君はどこでベトナム語を勉強するかを知っていますか。

Anh có thể rủ em đi uống cà phê được không?
きみをコーヒーに誘いたいです。

Em có biết là ngày trăng tròn thì con người hành động kỳ lạ không?
きみは満月の日に人間の行動がおかしくなることを知っていますか。

Em có biết vì sao từ trái đất chỉ nhìn thấy một mặt của mặt trăng không?
きみは地球から月の一面しか見えない理由を知っていますか。

Bởi vì trái đất và mặt trăng từng là một.
地球と月はかつてひとつだから。

Anh mới đến Việt Nam. Em có thể tặng anh món quà gì đó làm kỉ niệm không?
ベトナムへ来たばかりです。君から何か記念品をもらえませんかね。

ベトナム語恋愛編
Gặp em, cuộc đời anh như bước từ đêm đen ra ánh sáng chói lòa.
きみと逢ってから、ぼくの人生は真っ暗の夜から眩しいところへ踏んじゃった気がする。

Cuộc đời anh chia làm hai phần: Trước khi gặp em và sau khi gặp em. Trước khi gặp em anh sống khổ sở, dằn vặt. Sau khi gặp em thì anh không sống khổ như vậy nữa, vì anh đã hiểu ra rằng: Mọi thứ còn có thể tồi tệ hơn.
ぼくの人生は二つに分ける:きみと逢う前ときみと逢った後。きみと逢う前、ぼくは苦しく悩ましく生きていた。きみと逢った後、もうそんなに苦しく生きない。なぜかというと、すべてがもっとひどくなり得ると分かったからだ。

Cuộc đời anh chia làm hai phần: Trước khi gặp em và sau khi gặp em. Hai phần chẳng khác gì nhau, nhưng chia như vậy cho nó đỡ dài.
ぼくの人生は二つに分ける:きみと逢う前ときみと逢った後。この二つは何も違いがないが、あまりにも長くならないように分けたわけだけだ。

ベトナム語文法解説

Anh     - là  - ai?
あなた - は - 誰?

Anh - muốn  -  gì?
あなた - ほしい - 何?

Anh    - là   - ai - và      - anh      - muốn  - gì?
あなた - は - 誰 - そして - あなた - ほしい - 何?

Tôi - sẽ đưa - hết - tiền - cho - anh.
私 - あげる - 全部 - お金 - へ - あなた。
あなたに全部のお金をあげますよ。
(sẽ =  will, 未来形, đưa = あげる)

Tôi -  sẽ - không - báo - công an.
私 - will - しない - 通報する - 警察。
警察に通報しません。

Chỉ - là - một số tiền nhỏ - thôi.
只 - は - 小額のお金 - だけ。
Tôi - không muốn - gặp - rắc rối - nên    - sẽ - không báo - công an.
私 - 欲しくない - 逢う - トラブル - だから - will - 通用しない - 警察。
小額だけですから。ややこしくなりたくないから、警察へお届けしません。

Cám ơn - anh - đã          - giúp    - tôi.
感謝 - あなた - (過去形) - 助ける - 私。
Đây - có    - chút - quà   - tôi - muốn  - tặng               - anh.
ここ - 有る - 少し - ギフト - 私 - したい - プレゼントする - あなた。
助けてくれてありがとう!これはあなたへのプレゼントです。

Tôi - là - bạn - của - ông Nguyễn, trưởng - công an - thành phố.
私 - は - 友達 - の - グエンさん, 長       - 公安     - 市。
私はグエンさん、市公安の長の友達です。

Đây - là - đâu?
ここ - は - どこ?

Hôm nay - là - một ngày - tồi tệ.
今日      - は - 一日       - ひどく悪い。
Vợ - tôi - bỏ đi           - theo      - một người bạn - của - tôi.
妻 - 私 - 去って行った - について- 一人の友達    - の  - 私
Công ty - thì - sa thải    - tôi.
会社     - は  - 首にした - 私
Tôi - không muốn sống - nữa.
私  - 生きたくない       - もう
今日は最悪の日です。私の妻は私の友人と一緒に逃げた。務めている会社は私を首にした。もう生きたくありません。

Tôi là - nhân viên - lãnh sự quán - Nhật Bản.
私は  - 役員       - 領事館         - 日本
私は日本領事館の役員です。

Tôi là - nhà ngoại giao.
私は  - 外交官 (nhà=家, ngoại giao=交官, nhà ngoại giao=交官家)
私は外交官です。

Các anh - có thể       - lấy hết.
あなた方 - してもいい - 全部取る (hết=全部)
全部取ってもいいです。

Đây là - đồng hồ, ví     - và      - điện thoại - của tôi.
これは - 腕時計、財布 - そして - 携帯電話 - 私の。
Xin     - hãy      - cầm lấy.
どうぞ - ください - 握り取る
これは私の腕時計、財布、そして携帯電話です。どうぞお取り下さい。

Tôi - có thể - đưa     - các anh  - thêm  - tiền.
私  - できる - あげる - あなた方 - もっと - お金
Nếu - tôi - có thể - về nhà - lấy.
もし - 私 - できる - 帰る    - 取る
もっとお金をあげることができます。家まで取りに行けるなら。

Tôi - muốn  - về nhà.
私 - したい - 家に帰る (về=帰る, nhà=家)
帰りたいです。

Tôi - không biết.
私  - 知らない (không=否定)
知りません。

Tôi - không hiểu.
私 - 分からない
分かりません。

Bạn tôi    - là - ông Lê,     - một - nhân vật - rất     - quan trọng.
私の友達 - は - レーさん、- 一   - 人物      - とても - 重要な
私の友達はレーさん、とても重要な人物です。

Các anh - sẽ   - gặp - rắc rối, - nếu   - đánh đập - tôi.
あなた方-<will>- 逢う- トラブル, - もし - 殴る       - 私
私を殴れば、あなた方は厄介なことに逢うに違いありません。

Nếu - các anh - liên lạc - với - bạn tôi,    - các anh  - sẽ  - nhận được - số tiền chuộc - rất lớn.
もし - あなた方 - 連絡する - に - 私の友人、- あなた方 - will - もらえる - 身の代金 - 大きな
もしあなた方が私の友達と連絡すれば、大きな身の代金をもらえますよ。

Tôi - rất giàu có. Nếu - để - tôi - sống, tôi - sẽ - chỉ cho - anh - cách-trở nên-giàu có - mãi mãi.
私 - とても金持ち. もし-許す-私- 生きる、私-will-教える-あなた- 方法-なる-金持ち - 永遠に
ぼくはとても金持ちです。私の命を取らないなら、あなたに永遠に金持ちになる方法を教えますよ。

Anh - có biết cách - làm sao - để          - có nhiều - bạn gái            -không?
あなた-知っている - どうやって - ために - 沢山有る - ガールフレンド -か?
あなたは何人もの彼女の作り方を知っていますか。

(続きあり)

ベトナム語の簡単な文章の翻訳なら
Google翻訳でベトナム語自動翻訳へ

0 件のコメント:

コメントを投稿